Từ: 學者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học giả
Người có học vấn uyên bác.
◇Tân Ngũ đại sử 史:
Dữ học giả giảng luận, chung nhật vô quyện
, 倦 (Quyển nhị thập ngũ, Đường Thần truyện 傳) Cùng với học giả giảng luận, cả ngày không mệt mỏi. Người cầu học.
◇Luận Ngữ 語:
Cổ chi học giả vị kỉ, kim chi học giả vị nhân
己, 人 (Hiến vấn 問) Người đời xưa cầu học vì mình, người nay học vì người (nghĩa là mong cho người ta biết tới mình).

Nghĩa của 学者 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuézhě]
học giả。指在学术上有一定成就的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
學者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學者 Tìm thêm nội dung cho: 學者