Cao su chống va đập cửa

Chữ 宪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宪, chiết tự chữ HIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宪:

宪 hiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宪

Chiết tự chữ hiến bao gồm chữ 宀 先 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宪 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 先
  • miên
  • ten, teng, tiên
  • hiến [hiến]

    U+5BAA, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憲;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: hin3;

    hiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 宪

    Giản thể của chữ .
    hiến, như "hiến chương, hiến pháp" (gdhn)

    Nghĩa của 宪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憲)
    [xiàn]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 9
    Hán Việt: HIẾN
    1. pháp lệnh。法令。
    2. hiến pháp。宪法。
    立宪。
    lập hiến
    宪章。
    hiến chương
    Từ ghép:
    宪兵 ; 宪法 ; 宪章 ; 宪政

    Chữ gần giống với 宪:

    , , , , , , , , , , , 𡧲,

    Dị thể chữ 宪

    ,

    Chữ gần giống 宪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宪 Tự hình chữ 宪 Tự hình chữ 宪 Tự hình chữ 宪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

    hiến:hiến chương, hiến pháp
    宪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宪 Tìm thêm nội dung cho: 宪