Chữ 屌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屌, chiết tự chữ ĐIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 屌:

屌 điểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屌

Chiết tự chữ điểu bao gồm chữ 尸 吊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屌 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 吊
  • thi, thây
  • điếu
  • điểu [điểu]

    U+5C4C, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao3;
    Việt bính: diu2;

    điểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 屌

    (Danh) Tục gọi dương vật là điểu.

    (Danh)
    Tiếng tục, dùng để chửi mắng.

    Nghĩa của 屌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diǎo]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐIỂU
    đồ buồi; con buồi; đồ con buồi (tiếng nói tục, gọi bộ phận sinh dục nam.)。男性生殖器的俗称。

    Chữ gần giống với 屌:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 屌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屌 Tự hình chữ 屌 Tự hình chữ 屌 Tự hình chữ 屌

    屌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屌 Tìm thêm nội dung cho: 屌