Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屌, chiết tự chữ ĐIỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 屌:
屌
Pinyin: diao3;
Việt bính: diu2;
屌 điểu
Nghĩa Trung Việt của từ 屌
(Danh) Tục gọi dương vật là điểu.(Danh) Tiếng tục, dùng để chửi mắng.
Nghĩa của 屌 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎo]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂU
đồ buồi; con buồi; đồ con buồi (tiếng nói tục, gọi bộ phận sinh dục nam.)。男性生殖器的俗称。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂU
đồ buồi; con buồi; đồ con buồi (tiếng nói tục, gọi bộ phận sinh dục nam.)。男性生殖器的俗称。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 屌 Tìm thêm nội dung cho: 屌
