Cao su chống va đập cửa

Từ: 州里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 州里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châu lí
Thời cổ Trung Quốc, 2500 nhà là một
châu
, 25 nhà là một

里. Sau phiếm chỉ làng xóm hoặc quê quán.
◇Hậu Hán Thư 書:
Thần thiết kiến Quang Lộc lang Chu Hưng, hiếu hữu chi hạnh, trứ ư khuê môn, thanh lệ chi chí, văn ư châu lí
祿, 行, 門, 志, 里 (Chu Hưng truyện 傳).Chỉ người đồng hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
州里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 州里 Tìm thêm nội dung cho: 州里