Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 幔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幔, chiết tự chữ MÀN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幔:

幔 mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幔

Chiết tự chữ màn, mạn bao gồm chữ 巾 曼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幔 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 曼
  • cân, khân, khăn
  • man, mạn
  • mạn [mạn]

    U+5E54, tổng 14 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4;
    Việt bính: maan6;

    mạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 幔

    (Danh) Màn che.

    màn, như "màn trời chiếu đất" (vhn)
    mạn, như "mạn trướng (mành rủ)" (btcn)

    Nghĩa của 幔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [màn]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 14
    Hán Việt: MÀN
    màn che。为遮挡而悬挂起来的布、绸子、丝绒等。有的地区叫幔子。
    布幔。
    màn vải.
    窗幔。
    rèm cửa.
    Từ ghép:
    幔帐 ; 幔子

    Chữ gần giống với 幔:

    , , , , , , , , 𢄩, 𢄯,

    Chữ gần giống 幔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幔 Tự hình chữ 幔 Tự hình chữ 幔 Tự hình chữ 幔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幔

    màn:màn trời chiếu đất
    mạn:mạn trướng (mành rủ)
    幔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幔 Tìm thêm nội dung cho: 幔