Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幔, chiết tự chữ MÀN, MẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幔:
幔
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
幔 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 幔
(Danh) Màn che.màn, như "màn trời chiếu đất" (vhn)
mạn, như "mạn trướng (mành rủ)" (btcn)
Nghĩa của 幔 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 14
Hán Việt: MÀN
màn che。为遮挡而悬挂起来的布、绸子、丝绒等。有的地区叫幔子。
布幔。
màn vải.
窗幔。
rèm cửa.
Từ ghép:
幔帐 ; 幔子
Số nét: 14
Hán Việt: MÀN
màn che。为遮挡而悬挂起来的布、绸子、丝绒等。有的地区叫幔子。
布幔。
màn vải.
窗幔。
rèm cửa.
Từ ghép:
幔帐 ; 幔子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幔
| màn | 幔: | màn trời chiếu đất |
| mạn | 幔: | mạn trướng (mành rủ) |

Tìm hình ảnh cho: 幔 Tìm thêm nội dung cho: 幔
