Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弎, chiết tự chữ TAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弎:
弎
Pinyin: san1, san4;
Việt bính: saam1 saam3;
弎 tam
Nghĩa Trung Việt của từ 弎
(Danh) Chữ tam 三 cổ.tam, như "tam vị, tam bảo" (gdhn)
Nghĩa của 弎 trong tiếng Trung hiện đại:
[sān]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 6
Hán Việt: TAM
số ba。同"三"。
Số nét: 6
Hán Việt: TAM
số ba。同"三"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弎
| tam | 弎: | tam vị, tam bảo |

Tìm hình ảnh cho: 弎 Tìm thêm nội dung cho: 弎
