Cao su chống va đập cửa

Chữ 徘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徘, chiết tự chữ BỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徘:

徘 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徘

Chiết tự chữ bồi bao gồm chữ 彳 非 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徘 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 非
  • sách, xích
  • phi
  • bồi [bồi]

    U+5F98, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pai2, pei2;
    Việt bính: pui4
    1. [徘徊] bồi hồi;

    bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 徘


    § Xem bồi hồi
    .
    bồi, như "bồi hồi" (vhn)

    Nghĩa của 徘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pái]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt: BỒI
    quanh quẩn một chỗ; lưỡng lự; chần chờ。徘徊。
    Từ ghép:
    徘徊

    Chữ gần giống với 徘:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 徘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徘 Tự hình chữ 徘 Tự hình chữ 徘 Tự hình chữ 徘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徘

    bồi:bồi hồi
    徘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徘 Tìm thêm nội dung cho: 徘