Cao su chống va đập cửa
Chữ 徘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徘, chiết tự chữ BỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徘:
徘
Pinyin: pai2, pei2;
Việt bính: pui4
1. [徘徊] bồi hồi;
徘 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 徘
§ Xem bồi hồi 徘徊.
bồi, như "bồi hồi" (vhn)
Nghĩa của 徘 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
quanh quẩn một chỗ; lưỡng lự; chần chờ。徘徊。
Từ ghép:
徘徊
Số nét: 11
Hán Việt: BỒI
quanh quẩn một chỗ; lưỡng lự; chần chờ。徘徊。
Từ ghép:
徘徊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徘
| bồi | 徘: | bồi hồi |

Tìm hình ảnh cho: 徘 Tìm thêm nội dung cho: 徘
