Chữ 徜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徜, chiết tự chữ THANG, THƯỜNG, THẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徜:

徜 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徜

Chiết tự chữ thang, thường, thảng bao gồm chữ 彳 尚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徜 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 尚
  • sách, xích
  • chuộng, thượng
  • thảng [thảng]

    U+5F9C, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang2;
    Việt bính: soeng4;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 徜

    (Phó) Thảng dương ngao du, rong chơi, an nhàn tự tại.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Hạnh hoa thôn lí, Ki độ thảng dương , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chốn hạnh hoa thôn, Mấy độ ngao du tự tại.

    thang, như "lang thang; thuốc thang" (gdhn)
    thảng, như "thảng (thong thả)" (gdhn)
    thường, như "thường dương (đi lại thong thả)" (gdhn)

    Nghĩa của 徜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cháng]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt: THƯỜNG
    rong chơi。 见〖徜徉〗。
    Từ ghép:
    徜徉

    Chữ gần giống với 徜:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 徜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徜 Tự hình chữ 徜 Tự hình chữ 徜 Tự hình chữ 徜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徜

    thang:lang thang; thuốc thang
    thường:thường dương (đi lại thong thả)
    thảng:thảng (thong thả)
    徜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徜 Tìm thêm nội dung cho: 徜