Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徜, chiết tự chữ THANG, THƯỜNG, THẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徜:
徜
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;
徜 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 徜
(Phó) Thảng dương 徜佯 ngao du, rong chơi, an nhàn tự tại.◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Hạnh hoa thôn lí, Ki độ thảng dương 杏花村裡, 幾度徜徉 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chốn hạnh hoa thôn, Mấy độ ngao du tự tại.
thang, như "lang thang; thuốc thang" (gdhn)
thảng, như "thảng (thong thả)" (gdhn)
thường, như "thường dương (đi lại thong thả)" (gdhn)
Nghĩa của 徜 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháng]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
rong chơi。 见〖徜徉〗。
Từ ghép:
徜徉
Số nét: 11
Hán Việt: THƯỜNG
rong chơi。 见〖徜徉〗。
Từ ghép:
徜徉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徜
| thang | 徜: | lang thang; thuốc thang |
| thường | 徜: | thường dương (đi lại thong thả) |
| thảng | 徜: | thảng (thong thả) |

Tìm hình ảnh cho: 徜 Tìm thêm nội dung cho: 徜
