Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徨, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徨:
徨
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
徨 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 徨
(Động) Bàng hoàng 彷徨: xem bàng 彷.hoàng, như "bàng hoàng" (vhn)
Nghĩa của 徨 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀNG
do dự; hồi hộp。见(彷徨)。
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀNG
do dự; hồi hộp。见(彷徨)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徨
| hoàng | 徨: | bàng hoàng |

Tìm hình ảnh cho: 徨 Tìm thêm nội dung cho: 徨
