Chữ 徨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徨, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徨:

徨 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徨

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 彳 皇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徨 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 皇
  • sách, xích
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+5FA8, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 徨

    (Động) Bàng hoàng : xem bàng .
    hoàng, như "bàng hoàng" (vhn)

    Nghĩa của 徨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOÀNG
    do dự; hồi hộp。见(彷徨)。

    Chữ gần giống với 徨:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 徨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徨 Tự hình chữ 徨 Tự hình chữ 徨 Tự hình chữ 徨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徨

    hoàng:bàng hoàng
    徨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徨 Tìm thêm nội dung cho: 徨