phục mệnh
Trở về bổn nguyên, hoàn phục bổn tính.
◇Đạo Đức Kinh 道德經:
Phù vật vân vân, Các phục quy kì căn, Quy căn viết tĩnh, Thị vị phục mệnh
夫物芸芸, 各復歸其根, 歸根曰靜, 是謂復命 (Chương 16) Muôn vật trùng trùng, Đều trở về cội rễ của nó, Trở về cội rễ gọi là Tĩnh, Ấy gọi là Phục mệnh.Hồi báo tình huống sau khi hoàn thành sứ mạng.
Nghĩa của 复命 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 復
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phức | 復: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 復命 Tìm thêm nội dung cho: 復命
