Từ: 復命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 復命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục mệnh
Trở về bổn nguyên, hoàn phục bổn tính.
◇Đạo Đức Kinh 經:
Phù vật vân vân, Các phục quy kì căn, Quy căn viết tĩnh, Thị vị phục mệnh
, , 靜, 命 (Chương 16) Muôn vật trùng trùng, Đều trở về cội rễ của nó, Trở về cội rễ gọi là Tĩnh, Ấy gọi là Phục mệnh.Hồi báo tình huống sau khi hoàn thành sứ mạng.

Nghĩa của 复命 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmìng] phục mệnh; phục lệnh (báo cáo lại sau khi chấp hành mệnh lệnh)。执行命令后回报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 復

phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
復命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 復命 Tìm thêm nội dung cho: 復命