Từ: 志同道合 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志同道合:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 志 • 同 • 道 • 合
Nghĩa của 志同道合 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìtóngdàohé] Hán Việt: CHÍ ĐỒNG ĐẠO HỢP
cùng chung chí hướng; chung một chí hướng。志向相同,意见相合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Gới ý 9 câu đối có chữ 志同道合:
志同道合,意厚情長
Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường
Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài
志同道合,花好月圓
Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên
Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn