ác nghiệt
Điều xấu ác, tội lỗi.
◇Tây du kí 西遊記:
Ngã trứ tha tại Hắc thủy hà dưỡng tính tu chân. Bất kì tha tác thử ác nghiệt, Tiểu Long tức sai nhân khứ cầm tha lai dã
我著他在黑水河養性修真. 不期他作此惡孽, 小龍即差人去擒他來也 (Đệ tứ thập tam hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽
| nghiệt | 孽: | ác nghiệt, nghiệt chướng |
| nghét | 孽: | ngót ngét |
| nghít | 孽: | |
| nghẹt | 孽: | nghẹt thở |
| nghịt | 孽: | nghịt mũi |

Tìm hình ảnh cho: 惡孽 Tìm thêm nội dung cho: 惡孽
