Từ: 惡業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác nghiệp
Nghề nghiệp không lương thiện.
◇Sử Kí 記:
Bác hí, ác nghiệp dã, nhi Hoàn Phát dụng chi phú
戲, 也, 富 (Hóa thực liệt truyện 傳).Phật giáo chỉ ý niệm hoặc hành vi bất thiện.
◇Hoa Nghiêm kinh 經:
Ngã tích sở tạo chư ác nghiệp, giai do vô thủy tham sân si
, 癡 (Quyển tứ thập).

Nghĩa của 恶业 trong tiếng Trung hiện đại:

[èyè] ác nghiệp; nghiệp ác。佛教指不善的意念行为,并为未来招致痛苦的报应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
惡業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡業 Tìm thêm nội dung cho: 惡業