Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 慧秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慧秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tuệ tú
Thông minh. ◇Hầu Sinh 生:
Vật sản phong phú, nhân dân tuệ tú
富, 秀 (Ai Giang Nam 南).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慧

huệ:ơn huệ
tuệ:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
慧秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慧秀 Tìm thêm nội dung cho: 慧秀