Từ: 憑空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憑空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bằng không
Tự dưng, bỗng dưng, không có nguyên do. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Ngã bất tại gia, tha mạo nhận thị ngã cữu cữu, phiến phạn khiết; kim niên hựu bằng không tẩu lai vấn ngã yếu ngân tử!
家, , 喫; 子 (Đệ nhị thập tứ hồi).

Nghĩa của 凭空 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngkōng] không có căn cứ; không có cơ sở; vô căn cứ。没有依据地。也作平空。
凭空捏造。
bịa đặt không có cơ sở.
凭空想象。
tưởng tượng không có cơ sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑

bằng:bằng chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
憑空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憑空 Tìm thêm nội dung cho: 憑空