Từ: 倒戈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒戈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 戈

đảo qua
Trở giáo, làm phản. ☆Tương tự:
bội bạn
背叛,
phản bạn
反叛,
đầu hàng
投降.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Chúng tặc kiến Trình Viễn Chí bị trảm, giai đảo qua nhi tẩu
眾賊見程遠志被斬, 皆倒戈而走 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc thấy Trình Viễn Chí bị chém, đều vác ngược giáo ù té chạy.

Nghĩa của 倒戈 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎogē] phản chiến; trở giáo; quay súng lại bắn quân mình。在战争中投降敌人,反过来打自己人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈

qua戈:can qua
quơ戈:quơ gậy
quờ戈:quờ tay
倒戈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒戈 Tìm thêm nội dung cho: 倒戈