Từ: 把弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bả lộng
Đùa giỡn, ngoạn lộng.
◇Lục Du 游:
Minh niên tức bát thập, Nhật nguyệt nan bả lộng
十, 弄 (Nhập thu du san phú thi lược vô khuyết nhật hí tác 作) Sang năm lên tám chục, Ngày tháng khó đùa chơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
把弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把弄 Tìm thêm nội dung cho: 把弄