Cao su chống va đập cửa

Từ: 抱冰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱冰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bão băng
Ôm nước đá lạnh. Tỉ dụ khắc khổ tự răn.
◇Ngô Việt Xuân Thu 秋:
Đông thường bão băng, hạ hoàn ác hỏa, sầu tâm khổ chí, huyền đảm ư hộ, xuất nhập thường chi
冰, 火, 志, 戶, 之 (Câu Tiễn 踐) Đông thường ôm giá lạnh, hè thì nắm lửa, buồn lòng khổ chí, treo mật đắng lên nhà, ra vào mà nếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng
抱冰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱冰 Tìm thêm nội dung cho: 抱冰