Từ: 拔山舉鼎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔山舉鼎:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拔 • 山 • 舉 • 鼎
bạt san cử đỉnh
Nhổ núi nhấc vạc. Tỉ dụ sức mạnh vượt bực.
◇Cô bổn Nguyên Minh tạp kịch 孤本元明雜劇:
Bạt san cử đỉnh hưng vương nghiệp, Củ củ uy phong thùy cảm địch
拔山舉鼎興王業, 赳赳威風誰敢敵 (Ám độ trần thương 暗度陳倉, Đệ nhất chiết 第一折).
Nghĩa của 拔山举鼎 trong tiếng Trung hiện đại:
[báshānjǔdǐng] Hán Việt: BẠT SƠN CỬ ĐỈNH
cực khoẻ; sức khoẻ phi phàm; nhổ núi nhấc vạc。 (Trong Sử Ký có viết về Hạng Vũ: "Thân cao 8 thước, khoẻ đến mức có thể nhổ được núi nâng được đỉnh, tài giỏi hơn người"。 "LỰC BẠT SƠN HỀ, KHÍ CÁI THẾ; THỜI BẤT LỢI HỀ, TRUY BẤT THỆ,TRUY BẤT THỆ HỀ, KHẢ NẠI HÀ? NGU HỀ NGU HỀ NẠI NHƯỢC HÀ!" Sức ta nhổ được núi, uy vũ bao trùm cả thiên hạ; nhưng thời cơ bất lợi, ngựa truy không qua, ngựa không qua nữa làm sao đây? Ngu cơ nàng ơi, làm gì đây! ) 形容力气非常 大。"力拔山兮气盖世,时不利兮骓不逝!骓不逝兮可奈何?虞兮虞兮奈若何!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |