Cao su chống va đập cửa
Chữ 挛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挛, chiết tự chữ LUYÊN, LUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挛:
挛 luyên, luyến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 挛
挛
Biến thể phồn thể: 攣;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
挛 luyên, luyến
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
挛 luyên, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 挛
Giản thể của chữ 攣.luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Nghĩa của 挛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攣)
[luán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: LOAN, LUYẾN
cuộn lại; co lại。蜷曲不能伸直。
挛缩。
co quắp.
拘挛。
co giật.
痉挛。
kinh giật.
Từ ghép:
挛缩
[luán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: LOAN, LUYẾN
cuộn lại; co lại。蜷曲不能伸直。
挛缩。
co quắp.
拘挛。
co giật.
痉挛。
kinh giật.
Từ ghép:
挛缩
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挛
| luyên | 挛: | câu luyên (co rút) |

Tìm hình ảnh cho: 挛 Tìm thêm nội dung cho: 挛
