Cao su chống va đập cửa

Chữ 挛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挛, chiết tự chữ LUYÊN, LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挛:

挛 luyên, luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挛

Chiết tự chữ luyên, luyến bao gồm chữ 亦 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

挛 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 手
  • diệc
  • thủ
  • luyên, luyến [luyên, luyến]

    U+631B, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攣;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4;

    luyên, luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 挛

    Giản thể của chữ .
    luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)

    Nghĩa của 挛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攣)
    [luán]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: LOAN, LUYẾN
    cuộn lại; co lại。蜷曲不能伸直。
    挛缩。
    co quắp.
    拘挛。
    co giật.
    痉挛。
    kinh giật.
    Từ ghép:
    挛缩

    Chữ gần giống với 挛:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 挛

    , ,

    Chữ gần giống 挛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挛 Tự hình chữ 挛 Tự hình chữ 挛 Tự hình chữ 挛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挛

    luyên:câu luyên (co rút)
    挛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挛 Tìm thêm nội dung cho: 挛