Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挷, chiết tự chữ BANG, BÂNG, BƯNG, BỨNG, PHANG, VĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挷:
挷
Pinyin: peng2;
Việt bính: bong1;
挷
Nghĩa Trung Việt của từ 挷
văng, như "văng tục, văng trài" (vhn)
bang (btcn)
bâng, như "bâng khuâng" (btcn)
bứng, như "bứng cây" (btcn)
bưng, như "bưng ra" (btcn)
phang, như "phang ngang" (gdhn)
Dị thể chữ 挷
搒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挷
| bâng | 挷: | bâng khuâng |
| bưng | 挷: | bưng ra |
| bấng | 挷: | |
| bứng | 挷: | bứng cây |
| phang | 挷: | phang ngang |
| văng | 挷: | văng tục, văng trài |

Tìm hình ảnh cho: 挷 Tìm thêm nội dung cho: 挷
