Chữ 挷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挷, chiết tự chữ BANG, BÂNG, BƯNG, BỨNG, PHANG, VĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挷

Chiết tự chữ bang, bâng, bưng, bứng, phang, văng bao gồm chữ 手 邦 hoặc 扌 邦 hoặc 才 邦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挷 cấu thành từ 2 chữ: 手, 邦
  • thủ
  • bang, bương, vâng
  • 2. 挷 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 邦
  • thủ
  • bang, bương, vâng
  • 3. 挷 cấu thành từ 2 chữ: 才, 邦
  • tài
  • bang, bương, vâng
  • []

    U+6337, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: bong1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 挷



    văng, như "văng tục, văng trài" (vhn)
    bang (btcn)
    bâng, như "bâng khuâng" (btcn)
    bứng, như "bứng cây" (btcn)
    bưng, như "bưng ra" (btcn)
    phang, như "phang ngang" (gdhn)

    Chữ gần giống với 挷:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 挷

    ,

    Chữ gần giống 挷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挷 Tự hình chữ 挷 Tự hình chữ 挷 Tự hình chữ 挷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挷

    bâng:bâng khuâng
    bưng:bưng ra
    bấng: 
    bứng:bứng cây
    phang:phang ngang
    văng:văng tục, văng trài
    挷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挷 Tìm thêm nội dung cho: 挷