Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攉, chiết tự chữ HOẮC, KHOÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攉:
攉
Pinyin: huo1, huo4;
Việt bính: fok3;
攉
Nghĩa Trung Việt của từ 攉
khoác, như "khoác tay nhau" (vhn)
hoắc, như "hoắc (xúc bằng xẻng)" (gdhn)
Nghĩa của 攉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 20
Hán Việt: HOẮC
xúc; hốt。把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。
攉土
xúc đất
攉煤机
xúc than
Số nét: 20
Hán Việt: HOẮC
xúc; hốt。把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。
攉土
xúc đất
攉煤机
xúc than
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攉
| hoắc | 攉: | hoắc (xúc bằng xẻng) |
| khoác | 攉: | khoác tay nhau |
| khuếch | 攉: |

Tìm hình ảnh cho: 攉 Tìm thêm nội dung cho: 攉
