Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 攉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攉, chiết tự chữ HOẮC, KHOÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攉

Chiết tự chữ hoắc, khoác bao gồm chữ 手 霍 hoặc 扌 霍 hoặc 才 霍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攉 cấu thành từ 2 chữ: 手, 霍
  • thủ
  • hoác, hoắc
  • 2. 攉 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 霍
  • thủ
  • hoác, hoắc
  • 3. 攉 cấu thành từ 2 chữ: 才, 霍
  • tài
  • hoác, hoắc
  • []

    U+6509, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo1, huo4;
    Việt bính: fok3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 攉



    khoác, như "khoác tay nhau" (vhn)
    hoắc, như "hoắc (xúc bằng xẻng)" (gdhn)

    Nghĩa của 攉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 20
    Hán Việt: HOẮC
    xúc; hốt。把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。
    攉土
    xúc đất
    攉煤机
    xúc than

    Chữ gần giống với 攉:

    , , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

    Chữ gần giống 攉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攉 Tự hình chữ 攉 Tự hình chữ 攉 Tự hình chữ 攉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攉

    hoắc:hoắc (xúc bằng xẻng)
    khoác:khoác tay nhau
    khuếch: 
    攉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攉 Tìm thêm nội dung cho: 攉