cứu thế
Cứu đời, cứu giúp người đời.
◇Ba Kim 巴金:
Ngã nã khởi bút tả tiểu thuyết, chỉ thị tại trảo tầm nhất điều cứu nhân, cứu thế, dã cứu tự kỉ đích đạo lộ
我拿起筆寫小說, 只是在找尋一條救人, 救世, 也救自己的道路 (Tham tác dữ hồi ức 探索與回憶, Tái đàm tham tác 再談探索).
Nghĩa của 救世 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 救世 Tìm thêm nội dung cho: 救世
