Cao su chống va đập cửa

Từ: 敗朽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗朽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại hủ
Hư thối, hủ hoại. ◇Tham Đồng Khế 契:
Kim tính bất bại hủ, cố vi vạn vật bảo
朽, 寶 (Quyển thượng 上) Vàng, tính của nó không hư hoại, cho nên là vật quý trong muôn loài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽

hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
敗朽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗朽 Tìm thêm nội dung cho: 敗朽