Chữ 旯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旯, chiết tự chữ LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旯

Chiết tự chữ lạp bao gồm chữ 日 九 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旯 cấu thành từ 2 chữ: 日, 九
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cưu, cửu
  • []

    U+65EF, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la2, xu4;
    Việt bính: lo1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 旯


    lạp, như "lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi)" (gdhn)

    Nghĩa của 旯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lá]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 6
    Hán Việt: LẠP
    xó; góc; nơi vắng vẻ。旮旯儿。

    Chữ gần giống với 旯:

    , , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

    Chữ gần giống 旯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旯 Tự hình chữ 旯 Tự hình chữ 旯 Tự hình chữ 旯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯

    lạp:lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi)
    旯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旯 Tìm thêm nội dung cho: 旯