ám triều
Dòng nước chảy ngầm. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里:
Ám triều dĩ đáo vô nhân hội, Chỉ hữu cao sư thức thủy ngân
暗潮已到無人會, 只有篙師識水痕 (Quá sa đầu 過沙頭).Tỉ dụ thế lực, sự tình nổi lên âm thầm từ từ.
Nghĩa của 暗潮 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 暗潮 Tìm thêm nội dung cho: 暗潮
