Cao su chống va đập cửa
Chữ 篙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篙, chiết tự chữ CAO, GÀU, GẦU, SÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篙:
篙
Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
篙 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 篙
(Danh) Cái sào cho thuyền.◇Tây du kí 西遊記: Trì cao thí thủy 持篙試水 (Đệ nhất hồi) Cầm sào dò thử nước (nông sâu).
gàu, như "gàu tát nước" (vhn)
cao, như "cao (sào chống (thuyền))" (btcn)
sào, như "sào thuyền (que chống thuyền)" (btcn)
gầu, như "cái gầu tát nước" (gdhn)
Nghĩa của 篙 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 篙:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篙
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| gàu | 篙: | gàu tát nước |
| gầu | 篙: | cái gầu tát nước |
| sào | 篙: | sào thuyền (que chống thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 篙 Tìm thêm nội dung cho: 篙
