Cao su chống va đập cửa

Chữ 篙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篙, chiết tự chữ CAO, GÀU, GẦU, SÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篙:

篙 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篙

Chiết tự chữ cao, gàu, gầu, sào bao gồm chữ 竹 高 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篙 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 高
  • trúc
  • cao, sào
  • cao [cao]

    U+7BD9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 篙

    (Danh) Cái sào cho thuyền.
    ◇Tây du kí 西
    : Trì cao thí thủy (Đệ nhất hồi) Cầm sào dò thử nước (nông sâu).

    gàu, như "gàu tát nước" (vhn)
    cao, như "cao (sào chống (thuyền))" (btcn)
    sào, như "sào thuyền (que chống thuyền)" (btcn)
    gầu, như "cái gầu tát nước" (gdhn)

    Nghĩa của 篙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāo]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CAO
    sào; cây sào。撑船的竹竿或木杆。
    Từ ghép:
    篙头 ; 篙子

    Chữ gần giống với 篙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Chữ gần giống 篙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篙 Tự hình chữ 篙 Tự hình chữ 篙 Tự hình chữ 篙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篙

    cao:cao (sào chống (thuyền))
    gàu:gàu tát nước
    gầu:cái gầu tát nước
    sào:sào thuyền (que chống thuyền)
    篙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篙 Tìm thêm nội dung cho: 篙