Chữ 痕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痕, chiết tự chữ NGÂN, NGẤN, NGẦN, NGẨN, NGẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痕:

痕 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痕

Chiết tự chữ ngân, ngấn, ngần, ngẩn, ngằn bao gồm chữ 病 艮 hoặc 疒 艮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痕 cấu thành từ 2 chữ: 病, 艮
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 2. 痕 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 艮
  • nạch
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • ngân [ngân]

    U+75D5, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hen2, gen4;
    Việt bính: han4;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 痕

    (Danh) Sẹo.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Tôn Quyền thủ chỉ kì ngân, nhất nhất vấn chi, Chu Thái cụ ngôn chiến đấu bị thương chi trạng , , (Đệ lục thập bát hồi) Tôn Quyền trỏ tay vào những vết sẹo, hỏi từng chỗ một, Chu Thái thuật lại đủ hết đánh nhau bị thương ra sao.

    (Danh)
    Vết, ngấn.
    ◎Như: mặc ngân vết mực.
    ◇Đỗ Phủ : Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can , (Nguyệt dạ ) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?

    ngấn, như "ngấn nước" (vhn)
    ngằn, như "có ngằn có lớp" (btcn)
    ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
    ngân, như "ngân nga" (btcn)
    ngần, như "tần ngần" (btcn)

    Nghĩa của 痕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hén]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGẤN
    vết; vết tích; ngấn。痕迹。
    泪痕
    ngấn nước mắt
    刀痕
    vết dao
    伤痕
    vết thương
    裂痕
    vết nứt
    Từ ghép:
    痕迹

    Chữ gần giống với 痕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

    Chữ gần giống 痕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痕 Tự hình chữ 痕 Tự hình chữ 痕 Tự hình chữ 痕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕

    ngân:ngân nga
    ngấn:ngấn nước
    ngần:tần ngần
    ngẩn:ngẩn ngơ
    ngằn:có ngằn có lớp
    痕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痕 Tìm thêm nội dung cho: 痕