Từ: 暴虐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴虐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo ngược
Hành vi hung ác tàn khốc. ◇Tam quốc diễn nghĩa :
Tôn Sách dụng nhân nghĩa chi sư, Bạch Hổ nãi bạo ngược chi chúng, hoàn nghi cầm Bạch Hổ dĩ hiến Tôn Sách
師, 眾, (Đệ thập ngũ hồi) Tôn Sách dùng quân nhân nghĩa. Bạch Hổ là một lũ hung ác tàn khốc. Nên bắt Bạch Hổ đem dâng Tôn Sách.

Nghĩa của 暴虐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàonǖè] bạo ngược; chuyên chế; hung tàn; hung ác; tàn bạo; vô đạo; cục súc; đầy thú tính。凶恶残酷;不道 .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐

ngước:ngước mắt
ngược:bạo ngược
暴虐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴虐 Tìm thêm nội dung cho: 暴虐