Từ: 權利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 權利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyền lợi
Quyền thế và tiền của.Chỉ người có tiền có thế.
◇Cựu Đường Thư 書:
Bất giao quyền lợi, trung hậu phương nghiêm, chánh nhân đa sở thôi ngưỡng
利, 嚴, 仰 (Thôi Tòng truyện 傳) (Thôi Tòng) không giao thiệp với người có tiền có thế, trung hậu trang nghiêm, được những bậc chính nhân quân tử rất kính trọng.Quyền lực và lợi ích mà người dân được hưởng theo như pháp luật quy định.

Nghĩa của 权利 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánlì] quyền lợi; quyền; lợi ích。公民或法人依法行使的权力和享受的利益(跟"义务"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
權利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 權利 Tìm thêm nội dung cho: 權利