Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欖, chiết tự chữ LÃM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欖:
欖
Biến thể giản thể: 榄;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;
欖 lãm
lãm, như "cảm lãm (cây ô lưu)" (gdhn)
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;
欖 lãm
Nghĩa Trung Việt của từ 欖
(Danh) Xem cảm 橄.lãm, như "cảm lãm (cây ô lưu)" (gdhn)
Dị thể chữ 欖
榄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欖
| lãm | 欖: | cảm lãm (cây ô lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 欖 Tìm thêm nội dung cho: 欖
