Từ: 正式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh thức
Pháp thức.
◇Tạ Trăn 榛:
Thảo mao tiện tử, chí ngu cực lậu, đãn dĩ thanh luật chi học thỉnh ích, nhân chiết trung tứ phương nghị luận, dĩ vi chánh thức
子, 陋, 益, 論, (Tứ minh thi thoại 話, Quyển tam).Hợp tiêu chuẩn, được công nhận.
◎Như:
chánh thức bỉ tái
賽.Phù hợp với quy định (về mặt pháp luật).
◎Như:
chánh thức hôn nhân
姻.

Nghĩa của 正式 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshì] chính thức。合乎一般公认的标准的。合乎一定手续的。
正式比赛
thi đấu chính thức
正式结婚
chính thức kết hôn
正式工作人员
nhân viên làm việc chính thức.
正式会谈
hội đàm chính thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
正式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正式 Tìm thêm nội dung cho: 正式