Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 榛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榛, chiết tự chữ TRĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榛:

榛 trăn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榛

Chiết tự chữ trăn bao gồm chữ 木 秦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榛 cấu thành từ 2 chữ: 木, 秦
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tần
  • trăn [trăn]

    U+699B, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zeon1;

    trăn

    Nghĩa Trung Việt của từ 榛

    (Danh) Cây trăn.

    (Danh)
    Bụi cây cỏ um tùm.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Cung dư tích địa bán trăn kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là bụi cây um tùm gai góc.
    trăn, như "trăn (cây cho trái bùi)" (gdhn)

    Nghĩa của 榛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRĂN
    1. cây phỉ。落叶乔木,叶子互生,圆形或倒卵形,雄花黄褐色,雌花鲜红色,结球形坚果。果仁可以吃,又可以榨油。
    2. quả phỉ; trái phỉ。这种植物的果实。
    Từ ghép:
    榛莽 ; 榛狉 ; 榛榛 ; 榛子

    Chữ gần giống với 榛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Dị thể chữ 榛

    ,

    Chữ gần giống 榛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榛 Tự hình chữ 榛 Tự hình chữ 榛 Tự hình chữ 榛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榛

    trăn:trăn (cây cho trái bùi)
    榛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榛 Tìm thêm nội dung cho: 榛