Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榛, chiết tự chữ TRĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榛:
榛
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zeon1;
榛 trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 榛
(Danh) Cây trăn.(Danh) Bụi cây cỏ um tùm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cung dư tích địa bán trăn kinh 弓餘僻地半榛荆 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là bụi cây um tùm gai góc.
trăn, như "trăn (cây cho trái bùi)" (gdhn)
Nghĩa của 榛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN
1. cây phỉ。落叶乔木,叶子互生,圆形或倒卵形,雄花黄褐色,雌花鲜红色,结球形坚果。果仁可以吃,又可以榨油。
2. quả phỉ; trái phỉ。这种植物的果实。
Từ ghép:
榛莽 ; 榛狉 ; 榛榛 ; 榛子
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN
1. cây phỉ。落叶乔木,叶子互生,圆形或倒卵形,雄花黄褐色,雌花鲜红色,结球形坚果。果仁可以吃,又可以榨油。
2. quả phỉ; trái phỉ。这种植物的果实。
Từ ghép:
榛莽 ; 榛狉 ; 榛榛 ; 榛子
Chữ gần giống với 榛:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榛
亲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榛
| trăn | 榛: | trăn (cây cho trái bùi) |

Tìm hình ảnh cho: 榛 Tìm thêm nội dung cho: 榛
