Từ: 正統 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正統:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh thống
Dòng truyền thừa chính của một triều đại quân chủ. ◇Lục Du 游:
Ô hô đại Hạ khuynh, Thục khả nhậm lương đống, Nguyện công lực khởi chi, Thiên tải truyền chánh thống
傾, 棟, 之, 統 (Hỉ Dương Đình Tú bí giám tái nhập quán 館).Dòng chính truyền của một học thuật, tông giáo, chính trị, v.v.

Nghĩa của 正统 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngtǒng] 1. chính thống; dòng chính。指封建王朝先后相承的系统。
2. chính phái; chính tông。指党派、学派等从创建以来一脉相传的嫡派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 統

thống:thống soái; thống kê
thụng:áo thụng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
tung:rối tung
xóng:xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)
正統 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正統 Tìm thêm nội dung cho: 正統