Cao su chống va đập cửa
Chữ 孰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孰, chiết tự chữ THỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孰:
孰
Pinyin: shu2;
Việt bính: suk6;
孰 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 孰
(Đại) Ai, người nào?◎Như: thục vị 孰謂 ai bảo.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Gia sơn thục bất hoài tang tử 家山孰不懷桑梓 (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" 題何校尉白雲思親) Tình quê hương ai chẳng nhớ cây dâu cây tử ( "tang tử" chỉ quê cha đất tổ).
(Đại) Cái gì, cái nào, gì?
◎Như: thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã 是可忍也孰不可忍也 sự ấy nhẫn được thì gì chả nhẫn được.
(Động) Chín (nấu chín, trái cây chín).
◇Lễ Kí 禮記: Ngũ cốc thì thục 五穀時孰 (Lễ vận 禮運) Ngũ cốc chín theo thời.
(Phó) Kĩ càng.
◇Sử Kí 史記: Nguyện túc hạ thục lự chi 願足下孰慮之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Xin túc hạ nghĩ kĩ cho.
thục, như "thục (aỉ cái gì?)" (gdhn)
Nghĩa của 孰 trong tiếng Trung hiện đại:
[shú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 11
Hán Việt: THỤC
疑问代词
1. ai。谁。
2. cái nào; người nào。哪个(表示选择)。
孰胜孰负。
người nào thắng người nào thua.
3. cái gì。什么。
是可忍,孰不可忍?
điều đó mà chịu được thì còn cái gì không chịu được?
Số nét: 11
Hán Việt: THỤC
疑问代词
1. ai。谁。
2. cái nào; người nào。哪个(表示选择)。
孰胜孰负。
người nào thắng người nào thua.
3. cái gì。什么。
是可忍,孰不可忍?
điều đó mà chịu được thì còn cái gì không chịu được?
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孰
| thục | 孰: | thục (aỉ cái gì?) |

Tìm hình ảnh cho: 孰 Tìm thêm nội dung cho: 孰
