Cao su chống va đập cửa

Chữ 孰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孰, chiết tự chữ THỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孰:

孰 thục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孰

Chiết tự chữ thục bao gồm chữ 享 丸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孰 cấu thành từ 2 chữ: 享, 丸
  • hưởng
  • giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • thục [thục]

    U+5B70, tổng 11 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu2;
    Việt bính: suk6;

    thục

    Nghĩa Trung Việt của từ 孰

    (Đại) Ai, người nào?
    ◎Như: thục vị
    ai bảo.
    ◇Nguyễn Trãi : Gia sơn thục bất hoài tang tử (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" ) Tình quê hương ai chẳng nhớ cây dâu cây tử ( "tang tử" chỉ quê cha đất tổ).

    (Đại)
    Cái gì, cái nào, gì?
    ◎Như: thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã sự ấy nhẫn được thì gì chả nhẫn được.

    (Động)
    Chín (nấu chín, trái cây chín).
    ◇Lễ Kí : Ngũ cốc thì thục (Lễ vận ) Ngũ cốc chín theo thời.

    (Phó)
    Kĩ càng.
    ◇Sử Kí : Nguyện túc hạ thục lự chi (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Xin túc hạ nghĩ kĩ cho.
    thục, như "thục (aỉ cái gì?)" (gdhn)

    Nghĩa của 孰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỤC
    疑问代词
    1. ai。谁。
    2. cái nào; người nào。哪个(表示选择)。
    孰胜孰负。
    người nào thắng người nào thua.
    3. cái gì。什么。
    是可忍,孰不可忍?
    điều đó mà chịu được thì còn cái gì không chịu được?

    Chữ gần giống với 孰:

    , 𡥴, 𡥵,

    Chữ gần giống 孰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孰 Tự hình chữ 孰 Tự hình chữ 孰 Tự hình chữ 孰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孰

    thục:thục (aỉ cái gì?)
    孰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孰 Tìm thêm nội dung cho: 孰