Cao su chống va đập cửa

Từ: 正風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh phong
Hai mươi lăm thiên trong Thi Kinh 經:
Quốc phong
風,
Chu nam
南,
Triệu nam
南 gọi là
Chánh phong. Từ
Bội dung
鄘 trở xuống là
Biến phong
風.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
正風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正風 Tìm thêm nội dung cho: 正風