Từ: 水枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐqiāng] 1. súng bắn nước (khai thác than)。水力采煤用的一种工具,一端有喷嘴,另一端接高压水源,水从水枪中喷射出来,能把煤矿层中的煤冲击下来。
2. súng bắn nước (chữa cháy)。一种消防用具,由铜管和活塞构成,口小,能把水喷射到高处或远处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
水枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水枪 Tìm thêm nội dung cho: 水枪