Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 淽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淽, chiết tự chữ NHỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 淽:

淽 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淽

Chiết tự chữ nhị bao gồm chữ 水 芷 hoặc 氵 芷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淽 cấu thành từ 2 chữ: 水, 芷
  • thuỷ, thủy
  • chỉ
  • 2. 淽 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 芷
  • thuỷ, thủy
  • chỉ
  • nhị [nhị]

    U+6DFD, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: ;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 淽

    (Danh) Tên sông.

    (Danh)
    Nhị Khê
    tên đất, quê hương Nguyễn Trãi , nay thuộc Thương Tín, Hà Tây.

    Chữ gần giống với 淽:

    , ,

    Chữ gần giống 淽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淽 Tự hình chữ 淽 Tự hình chữ 淽 Tự hình chữ 淽

    淽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淽 Tìm thêm nội dung cho: 淽