Từ: 渠魁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渠魁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cừ khôi
Người cầm đầu, thủ lĩnh, đầu sỏ. § Cũng như
thủ não
腦. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Mạnh Hoạch nãi nam Man cừ khôi, kim hạnh bị cầm, nam phương tiện định; thừa tướng hà cố phóng chi?
魁, 擒, 便定; 之? (Đệ bát thập bát hồi) Mạnh Hoạch là đầu sỏ ở nam Man, nay bắt được hắn, phương nam yên ổn; sao thừa tướng (chỉ Khổng Minh) lại tha hắn về?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
gừa:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
khờ:khờ khạo, khù khờ
khừ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô
渠魁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渠魁 Tìm thêm nội dung cho: 渠魁