Cao su chống va đập cửa

Chữ 蠻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠻, chiết tự chữ MAN, MÁN, MƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠻:

蠻 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠻

Chiết tự chữ man, mán, mơn bao gồm chữ 絲 言 蟲 hoặc 糸 言 糸 蟲 hoặc 絲 言 虫 hoặc 䜌 蟲 hoặc 䜌 虫 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:

1. 蠻 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 蟲
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • sùng, trùng
  • 2. 蠻 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 蟲
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • sùng, trùng
  • 3. 蠻 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 虫
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chùng, hủy, trùng
  • 4. 蠻 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 蟲
  • sùng, trùng
  • 5. 蠻 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 虫
  • chùng, hủy, trùng
  • man [man]

    U+883B, tổng 25 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man2;
    Việt bính: maan4
    1. [野蠻] dã man;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠻

    (Danh) Tiếng xưa chỉ chủng tộc ở phương nam Trung Quốc.
    ◇Vương Bột
    : Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt , (Đằng Vương các tự ) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt.

    (Tính)
    Thô bạo, ngang ngược.
    ◎Như: man hoành ngang ngược, hung hãn.

    (Tính)
    Lạc hậu, chưa khai hóa.
    ◎Như: man bang nước lạc hậu, man nhân người chưa khai hóa.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    § Thông mãn 滿.
    ◎Như: man hảo đích tốt lắm.

    mán, như "người Mán" (vhn)
    man, như "man rợ" (btcn)
    mơn, như "mơn trớn" (btcn)

    Chữ gần giống với 蠻:

    , , 𧕴,

    Dị thể chữ 蠻

    ,

    Chữ gần giống 蠻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠻 Tự hình chữ 蠻 Tự hình chữ 蠻 Tự hình chữ 蠻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠻

    man:man rợ
    mán:người Mán
    mơn:mơn trớn
    蠻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠻 Tìm thêm nội dung cho: 蠻