Cao su chống va đập cửa
Chữ 蠻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠻, chiết tự chữ MAN, MÁN, MƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠻:
蠻
Chiết tự chữ 蠻
Chiết tự chữ man, mán, mơn bao gồm chữ 絲 言 蟲 hoặc 糸 言 糸 蟲 hoặc 絲 言 虫 hoặc 䜌 蟲 hoặc 䜌 虫 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:
1. 蠻 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 蟲 |
2. 蠻 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 蟲 |
3. 蠻 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 虫 |
4. 蠻 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 蟲 |
5. 蠻 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 虫 |
Biến thể giản thể: 蛮;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4
1. [野蠻] dã man;
蠻 man
◇Vương Bột 王勃: Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt 襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt.
(Tính) Thô bạo, ngang ngược.
◎Như: man hoành 蠻橫 ngang ngược, hung hãn.
(Tính) Lạc hậu, chưa khai hóa.
◎Như: man bang 蠻邦 nước lạc hậu, man nhân 蠻人 người chưa khai hóa.
(Phó) Rất, lắm.
§ Thông mãn 滿.
◎Như: man hảo đích 蠻好的 tốt lắm.
mán, như "người Mán" (vhn)
man, như "man rợ" (btcn)
mơn, như "mơn trớn" (btcn)
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4
1. [野蠻] dã man;
蠻 man
Nghĩa Trung Việt của từ 蠻
(Danh) Tiếng xưa chỉ chủng tộc ở phương nam Trung Quốc.◇Vương Bột 王勃: Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt 襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt.
(Tính) Thô bạo, ngang ngược.
◎Như: man hoành 蠻橫 ngang ngược, hung hãn.
(Tính) Lạc hậu, chưa khai hóa.
◎Như: man bang 蠻邦 nước lạc hậu, man nhân 蠻人 người chưa khai hóa.
(Phó) Rất, lắm.
§ Thông mãn 滿.
◎Như: man hảo đích 蠻好的 tốt lắm.
mán, như "người Mán" (vhn)
man, như "man rợ" (btcn)
mơn, như "mơn trớn" (btcn)
Dị thể chữ 蠻
蛮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠻
| man | 蠻: | man rợ |
| mán | 蠻: | người Mán |
| mơn | 蠻: | mơn trớn |

Tìm hình ảnh cho: 蠻 Tìm thêm nội dung cho: 蠻
