Cao su chống va đập cửa

Từ: 濟世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濟世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tế thế
Cứu giúp người đời.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhược Tôn Càn, Mi Trúc bối, nãi bạch diện thư sinh, phi kinh luân tế thế chi tài
乾, 輩, 生, 才 (Đệ tam thập ngũ hồi) Còn như bọn Tôn Càn, Mi Trúc là hạng bạch diện thư sinh, không có tài kinh luân tế thế gì cả.

Nghĩa của 济世 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshì] tế thế; cứu tế thế nhân; cứu giúp; cứu đời。在金钱、物质等方面救济世人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
濟世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 濟世 Tìm thêm nội dung cho: 濟世