cuồng cổ
Điên rồ mù quáng, ngu muội không biết gì. Thường dùng làm tiếng tự khiêm. ◇Ngụy Trưng 魏徵:
Phục nguyện bệ hạ thải thần cuồng cổ chi ngôn, tham dĩ sô nhiêu chi nghị
伏願陛下採臣狂瞽之言, 參以芻蕘之議 (Thập tiệm bất khắc chung sơ 十漸不克終疏) Cúi mong bệ hạ hiểu cho lời ngu dốt của hạ thần, xem xét bàn luận của kẻ hèn mọn rơm rác này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
| guồng | 狂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞽
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |

Tìm hình ảnh cho: 狂瞽 Tìm thêm nội dung cho: 狂瞽
