Chữ 芻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芻, chiết tự chữ RO, SO, SÔ, SỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芻:

芻 sô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芻

Chiết tự chữ ro, so, sô, sồ bao gồm chữ 勹 屮 勹 屮 hoặc 勹 勹 草 草 hoặc 勹 勹 艸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芻 cấu thành từ 4 chữ: 勹, 屮, 勹, 屮
  • bao, câu
  • triệt
  • bao, câu
  • triệt
  • 2. 芻 cấu thành từ 4 chữ: 勹, 勹, 草, 草
  • bao, câu
  • bao, câu
  • tháu, thảo, xáo
  • tháu, thảo, xáo
  • 3. 芻 cấu thành từ 3 chữ: 勹, 勹, 艸
  • bao, câu
  • bao, câu
  • tháu, thảo
  • []

    U+82BB, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chu2;
    Việt bính: co1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 芻

    (Động) Cắt cỏ.
    ◇Tả truyện
    : Cấm sô mục thải tiều (Chiêu Công lục niên ) Cấm cắt cỏ, chăn nuôi, hái củi.

    (Động)
    Nuôi dưỡng.

    (Danh)
    Cỏ dùng để nuôi súc vật .

    (Danh)
    Muông sinh ăn cỏ gọi là .
    ◇Cao Dụ : Thảo dưỡng viết sô, cốc dưỡng viết hoạn , (Chú ) (Súc vật) nuôi bằng cỏ gọi là "sô", nuôi bằng ngũ cốc gọi là "hoạn".

    (Danh)
    Rơm, cỏ.
    ◇Đạo Đức Kinh : Thiên địa bất nhân, dĩ vạn vật vi sô cẩu , (Chương 5) Trời đất bất nhân, coi vạn vật như chó rơm.
    ◎Như: sanh sô : (1) Cỏ khô (tỉ dụ lễ phẩm sơ sài). (2) Lễ điếu tang.
    § Ghi chú: Từ Nhụ viếng mẹ Quách Lâm Tông chỉ đưa có một nhúm cỏ khô.

    so, như "so le, so sánh" (vhn)
    ro, như "rủi ro" (btcn)
    sô, như "vải sô" (btcn)
    sồ, như "sồ sề" (gdhn)

    Chữ gần giống với 芻:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 芻

    , 𦷝, ,

    Chữ gần giống 芻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芻 Tự hình chữ 芻 Tự hình chữ 芻 Tự hình chữ 芻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芻

    ro:rủi ro
    so:so le, so sánh
    :vải sô
    sồ:sồ sề
    芻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芻 Tìm thêm nội dung cho: 芻