Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蕘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕘, chiết tự chữ NGHIÊU, NHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕘:

蕘 nhiêu, nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕘

Chiết tự chữ nghiêu, nhiêu bao gồm chữ 草 堯 hoặc 艸 堯 hoặc 艹 堯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕘 cấu thành từ 2 chữ: 草, 堯
  • tháu, thảo, xáo
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 蕘 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 堯
  • tháu, thảo
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 3. 蕘 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 堯
  • thảo
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nhiêu, nghiêu [nhiêu, nghiêu]

    U+8558, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rao2, yao2;
    Việt bính: jiu4;

    nhiêu, nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕘

    (Danh) Một loại rau, tức là vu tinh .

    (Danh)
    Cỏ dùng để đốt như củi.

    (Danh)
    Người kiếm củi.

    (Động)
    Kiếm củi, chặt củi.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Hành mục thả nhiêu (Đồng Khu Kí truyện ) Vừa chăn nuôi vừa kiếm củi.Một âm là nghiêu.

    (Danh)
    Chỉ cây nghiêu hoa , hoa màu vàng, hạt đen, thân và vỏ cây dùng làm giấy, hoa dùng làm thuốc nhuận cuống họng, chữa bệnh sưng phù.
    nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蕘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕘

    ,

    Chữ gần giống 蕘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕘 Tự hình chữ 蕘 Tự hình chữ 蕘 Tự hình chữ 蕘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕘

    nhiêu:nhiêu (gỗ làm củi)
    蕘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕘 Tìm thêm nội dung cho: 蕘