Chữ 瑛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑛, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑛:

瑛 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑛

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 玉 英 hoặc 王 英 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑛 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 英
  • ngọc, túc
  • anh, yêng
  • 2. 瑛 cấu thành từ 2 chữ: 王, 英
  • vương, vướng, vượng
  • anh, yêng
  • anh [anh]

    U+745B, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑛

    (Danh) Ánh ngọc.
    ◇Dữu Xiển
    : Kim sa trục ba nhi thổ anh (Thiệp giang phú ) Cát vàng đuổi sóng nhả ánh ngọc.

    (Danh)
    Ngọc đẹp, đá đẹp.

    Nghĩa của 瑛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ANH
    1. ngọc đẹp。美玉。
    2. ánh ngọc。玉的光彩。

    Chữ gần giống với 瑛:

    ,

    Chữ gần giống 瑛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑛 Tự hình chữ 瑛 Tự hình chữ 瑛 Tự hình chữ 瑛

    瑛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑛 Tìm thêm nội dung cho: 瑛