Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑛, chiết tự chữ ANH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑛:
瑛
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
瑛 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 瑛
(Danh) Ánh ngọc.◇Dữu Xiển 庾闡: Kim sa trục ba nhi thổ anh 金沙逐波而吐瑛 (Thiệp giang phú 涉江賦) Cát vàng đuổi sóng nhả ánh ngọc.
(Danh) Ngọc đẹp, đá đẹp.
Nghĩa của 瑛 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: ANH
1. ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc。玉的光彩。
Số nét: 12
Hán Việt: ANH
1. ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc。玉的光彩。
Chữ gần giống với 瑛:
瑛,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瑛 Tìm thêm nội dung cho: 瑛
