Chữ 瓯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓯, chiết tự chữ ÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓯:

瓯 âu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓯

Chiết tự chữ âu bao gồm chữ 区 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓯 cấu thành từ 2 chữ: 区, 瓦
  • khu, âu
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • âu [âu]

    U+74EF, tổng 8 nét, bộ Ngõa 瓦
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 甌;
    Pinyin: ou1;
    Việt bính: au1;

    âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓯

    Giản thể của chữ .
    âu, như "bát lớn" (gdhn)

    Nghĩa của 瓯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (甌)
    [ōu]
    Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 9
    Hán Việt: ÂU
    1. cái âu。瓯子。
    茶瓯。
    âu trà.
    酒瓯。
    âu rượu.
    2. Âu (tên gọi khác của thành Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。浙江温州的别称。
    Từ ghép:
    瓯绣 ; 瓯子

    Chữ gần giống với 瓯:

    , , , ,

    Dị thể chữ 瓯

    ,

    Chữ gần giống 瓯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓯 Tự hình chữ 瓯 Tự hình chữ 瓯 Tự hình chữ 瓯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓯

    âu:bát lớn
    瓯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓯 Tìm thêm nội dung cho: 瓯