cam lộ
Sương mưa ngon ngọt. § Ngày xưa coi là điềm lành thiên hạ thái bình. ◇Giả Nghị 賈誼:
Cam lộ kí giáng, chu thảo manh nha
甘露既降, 朱草萌芽 (Quá Tần luận 過秦論).Ngày xưa mê tín tin có thứ nước tiên làm cho trường sinh bất lão.Thuật ngữ Phật giáo: Tỉ dụ giáo lí nhà Phật, niết bàn... § Ta quen gọi là
cam lồ. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經:
Vị đại chúng thuyết cam lộ tịnh pháp
為大眾說甘露淨法 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五).Chỉ loài
nha trùng
蚜蟲 tiết ra chất lỏng, vị ngọt như mật.
Nghĩa của 甘露 trong tiếng Trung hiện đại:
1. cam lồ; cam lộ; sương; sương ngọt (ví điềm lành)。甜美的露水。
2. Cam Lộ (thuộc tỉnh Quảng Trị)。 越南地名。属于广治省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 甘露 Tìm thêm nội dung cho: 甘露
