Chữ 芽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芽, chiết tự chữ NHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芽:

芽 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芽

Chiết tự chữ nha bao gồm chữ 草 牙 hoặc 艸 牙 hoặc 艹 牙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芽 cấu thành từ 2 chữ: 草, 牙
  • tháu, thảo, xáo
  • nga, ngà, nha
  • 2. 芽 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 牙
  • tháu, thảo
  • nga, ngà, nha
  • 3. 芽 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 牙
  • thảo
  • nga, ngà, nha
  • nha [nha]

    U+82BD, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya2, fu2, fu4;
    Việt bính: ngaa4
    1. [幼芽] ấu nha;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 芽

    (Danh) Mầm, chồi.
    ◎Như: đậu nha
    mầm đậu.
    ◇Bạch Cư Dị : Thực đào chủng kì hạch, Nhất niên hạch sanh nha , (Chủng đào ca ) Ăn trái đào trồng hột của nó, Một năm sau hột mọc mầm.

    (Danh)
    Sự vật gì mới nhú ra (như cái mầm).
    ◎Như: nhục nha mộng thịt (ở chỗ vết thương sắp lành).

    (Danh)
    Họ Nha.

    (Động)
    Nẩy mầm.

    (Động)
    Phát sinh, khởi đầu.
    ◇Giang Thống : Át gian quỹ vu vị nha (Hàm Cốc quan phú ) Ngăn cấm gian tà từ chỗ chưa phát sinh.
    nha, như "nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)" (gdhn)

    Nghĩa của 芽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yá]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHA

    Ghi chú: (芽儿)
    1. mầm。植物刚长出来的可以发育成茎、叶或花的部分。
    麦子发芽儿了。
    lúa mạch đã nẩy mầm rồi
    2. cái mầm (đồ vật hình dạng giống cái mầm)。形状象芽的东西。
    肉芽 (伤口愈合后多长出的肉)。
    mầm thịt
    Từ ghép:
    芽孢 ; 芽茶 ; 芽豆 ; 芽接 ; 芽体 ; 芽眼 ; 芽庄

    Chữ gần giống với 芽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芽 Tự hình chữ 芽 Tự hình chữ 芽 Tự hình chữ 芽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

    nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
    芽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芽 Tìm thêm nội dung cho: 芽