Cao su chống va đập cửa

Chữ 蚜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚜, chiết tự chữ NHA, NHÁ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚜:

蚜 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚜

Chiết tự chữ nha, nhá bao gồm chữ 虫 牙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚜 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 牙
  • chùng, hủy, trùng
  • nga, ngà, nha
  • nha [nha]

    U+869C, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya2;
    Việt bính: ngaa4;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚜

    (Danh) Tức nha trùng một giống sâu ăn lá cây.
    § Sâu này tiết ra chất mật ngọt để nuôi ấu trùng, loài kiến rất thích nên trừ khử các con trùng khác để bảo vệ nha trùng, do đó có hiện tượng kiến và nha trùng cộng sinh. Còn gọi là nị trùng .
    nhá, như "nhá xương" (vhn)

    Nghĩa của 蚜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yá]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHA
    nha trùng。蚜虫。
    棉蚜
    sâu bông
    烟蚜
    sâu thuốc lá
    Từ ghép:
    蚜虫

    Chữ gần giống với 蚜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Chữ gần giống 蚜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚜 Tự hình chữ 蚜 Tự hình chữ 蚜 Tự hình chữ 蚜

    蚜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚜 Tìm thêm nội dung cho: 蚜