Cao su chống va đập cửa
Chữ 蚜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚜, chiết tự chữ NHA, NHÁ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚜:
蚜
Pinyin: ya2;
Việt bính: ngaa4;
蚜 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 蚜
(Danh) Tức nha trùng 蚜蟲 một giống sâu ăn lá cây.§ Sâu này tiết ra chất mật ngọt để nuôi ấu trùng, loài kiến rất thích nên trừ khử các con trùng khác để bảo vệ nha trùng, do đó có hiện tượng kiến và nha trùng cộng sinh. Còn gọi là nị trùng 膩蟲.
nhá, như "nhá xương" (vhn)
Nghĩa của 蚜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yá]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: NHA
nha trùng。蚜虫。
棉蚜
sâu bông
烟蚜
sâu thuốc lá
Từ ghép:
蚜虫
Số nét: 10
Hán Việt: NHA
nha trùng。蚜虫。
棉蚜
sâu bông
烟蚜
sâu thuốc lá
Từ ghép:
蚜虫
Chữ gần giống với 蚜:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蚜 Tìm thêm nội dung cho: 蚜
