Từ: 病民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh dân
Làm hại dân. ◇Lâm Tắc Từ 徐:
Như tái đài giá bệnh dân, cố ý độn tích, duy hữu án lệ nghiêm bạn, dĩ thị trừng cảnh
民, 積, 辦, 儆 (Chuân khuyến ân phú bình thiếu tịnh nghiêm cấm nha hành phô hộ độn mễ đài giá cáo thị ) Nếu còn tăng giá làm hại dân, cố tình đầu cơ tích trữ, thì phải theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc, để răn bảo làm gương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
病民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病民 Tìm thêm nội dung cho: 病民